TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

willies

US/ˈwɪ.liz/ giọng máy của trình duyệt

willies nghĩa là sự sợ h i, sự sợ sệt.

Nghĩa của willies

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự sợ h i, sự sợ sệt.

Dạng từ của willies

Số nhiềuthe willies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với willies

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

willies nghĩa là gì?

willies (danh từ) nghĩa là sự sợ h i, sự sợ sệt.

willies phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của willies: giọng Mỹ (US) /ˈwɪ.liz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.