TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winker

UK/ˈwɪŋkə/ US/ˈwɪŋkəɹ/ giọng máy của trình duyệt

winker nghĩa là con mắt, lông mi.

Nghĩa của winker

Danh từ

  1. Thông tục Con mắt.
  2. Lông mi.
  3. Miếng che mắt (ngựa).
  4. Số nhiều Kính đeo mắt.

Dạng từ của winker

Số nhiềuwinkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với winker

Đồng nghĩa

Họ từ của winker

Câu hỏi thường gặp

winker nghĩa là gì?

winker (danh từ) nghĩa là con mắt, lông mi.

winker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winker: giọng Anh (UK) /ˈwɪŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋkəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.