blinder
UK/ˈblaɪndə/
US/ˈblaɪndɚ/
giọng máy của trình duyệt
blinder nghĩa là lúc say bí tỉ, thành tích xuất sắc.
Nghĩa của blinder
Danh từ
- Anh lóng Lúc say bí tỉ.
- Thành tích xuất sắc (trong một trò chơi).
Dạng từ của blinder
| Số nhiều | blinders |
| Ngôi thứ ba số ít | blinders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blindering |
| Quá khứ phân từ | blindered |
| Quá khứ | blindered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blinder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blinder nghĩa là gì?
blinder (danh từ) nghĩa là lúc say bí tỉ, thành tích xuất sắc.
blinder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blinder: giọng Anh (UK) /ˈblaɪndə/, giọng Mỹ (US) /ˈblaɪndɚ/.