TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

best

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɛst/ US/bɛst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của best

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của best

Số nhiềubests
Ngôi thứ ba số ítbests
Hiện tại phân từ (-ing)besting
Quá khứ phân từbested
Quá khứbested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với best

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của best

Cụm từ, thành ngữ với best

  • best approximation — Ứớc lượng gần đúng nhất.

Câu ví dụ với best

  • Do your best in anything you do. Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.
  • Honesty is not always the best policy. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
  • Among his novels, I like this best. Trong số các truyện của anh ấy, tôi thích truyện này nhất.
  • Winter is the season I like best. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
  • It's best to let me handle it. Tốt nhất là để tôi xử lý nó.
  • Our product is best in its class. Sản phẩm của chúng tôi là tốt nhất trong loại.
  • ChatGPT will become your child's best friend. ChatGPT sẽ trở thành bạn thân của con bạn.
  • That was the best day of my life. Đó là 1 ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.