wort
UK/wɜːt/
US/wɝt/
giọng máy của trình duyệt
wort nghĩa là hèm rượu, cỏ, cây cỏ.
Nghĩa của wort
Danh từ
- Hèm rượu.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cỏ, cây cỏ.
Dạng từ của wort
| Số nhiều | worts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wort
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wort nghĩa là gì?
wort (danh từ) nghĩa là hèm rượu, cỏ, cây cỏ.
wort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wort: giọng Anh (UK) /wɜːt/, giọng Mỹ (US) /wɝt/.