TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wort

UK/wɜːt/ US/wɝt/ giọng máy của trình duyệt

wort nghĩa là hèm rượu, cỏ, cây cỏ.

Nghĩa của wort

Danh từ

  1. Hèm rượu.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Cỏ, cây cỏ.

Dạng từ của wort

Số nhiềuworts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wort

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wort nghĩa là gì?

wort (danh từ) nghĩa là hèm rượu, cỏ, cây cỏ.

wort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wort: giọng Anh (UK) /wɜːt/, giọng Mỹ (US) /wɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.