wrest
UK/ɹɛst/
US/ɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
wrest nghĩa là sự vặn mạnh, chìa khoá lên dây, giật mạnh, vặn mạnh.
Nghĩa của wrest
Danh từ
- Sự vặn mạnh.
- Âm nhạc Chìa khoá lên dây.
Ngoại động từ
- + from, out of Giật mạnh.
- to wrest a sword out of someone's handgiật mạnh thanh kiếm khỏi tay ai
- Vặn mạnh.
- Nghĩa bóng Cố moi ra, cố rút ra.
- to wrest a confessioncố moi ra một lời thú tội
- to wrest backgiành lại (tự do...)
- Làm sai, làm trệch (nghĩa một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự thật...).
Dạng từ của wrest
| Ngôi thứ ba số ít | wrests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wresting |
| Quá khứ phân từ | wrested |
| Quá khứ | wrested |
| Số nhiều | wrests |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrest
Đồng nghĩa
Họ từ của wrest
Câu hỏi thường gặp
wrest nghĩa là gì?
wrest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vặn mạnh, chìa khoá lên dây, giật mạnh, vặn mạnh.
wrest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrest: giọng Anh (UK) /ɹɛst/, giọng Mỹ (US) /ɹɛst/.