TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrest

UK/ɹɛst/ US/ɹɛst/ giọng máy của trình duyệt

wrest nghĩa là sự vặn mạnh, chìa khoá lên dây, giật mạnh, vặn mạnh.

Nghĩa của wrest

Danh từ

  1. Sự vặn mạnh.
  2. Âm nhạc Chìa khoá lên dây.

Ngoại động từ

  1. + from, out of Giật mạnh.
    • to wrest a sword out of someone's handgiật mạnh thanh kiếm khỏi tay ai
  2. Vặn mạnh.
  3. Nghĩa bóng Cố moi ra, cố rút ra.
    • to wrest a confessioncố moi ra một lời thú tội
    • to wrest backgiành lại (tự do...)
  4. Làm sai, làm trệch (nghĩa một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự thật...).

Dạng từ của wrest

Ngôi thứ ba số ítwrests
Hiện tại phân từ (-ing)wresting
Quá khứ phân từwrested
Quá khứwrested
Số nhiềuwrests

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrest

Đồng nghĩa

Họ từ của wrest

Câu hỏi thường gặp

wrest nghĩa là gì?

wrest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vặn mạnh, chìa khoá lên dây, giật mạnh, vặn mạnh.

wrest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrest: giọng Anh (UK) /ɹɛst/, giọng Mỹ (US) /ɹɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.