written
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɪ.tn̩/
US/ˈɹɪ.tn̩/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của written
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của written
| Số nhiều | writtens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với written
Trái nghĩa
Họ từ của written
Câu ví dụ với written
- I bought a newspaper written in English. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.
- The letter was written by Tom. Lá thư được viết bởi Tom.
- Let me see what you've written. Cho tôi xem bạn đã viết gì nào.
- This history book is written for high school students. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
- What is written on the road sign? - ONE WAY. Biển báo giao thông này viết gì? - ĐƯỜNG MỘT CHIỀU.
- I've already written a letter. Tôi đã viết một lá thư rồi.
- I've already written three letters. Tôi đã viết ba chữ cái rồi.
- DeepL also translates what's written in Latin into Turkish! DeepL cũng dịch được văn bản tiếng Latin sang tiếng Thổ Nhĩ Kì!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).