yammer
UK/ˈjæm.ə/
US/ˈjæm.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
yammer nghĩa là rên rỉ, rền rỉ.
Nghĩa của yammer
Nội động từ
- Thông tục Rên rỉ, rền rỉ.
Dạng từ của yammer
| Ngôi thứ ba số ít | yammers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yammering |
| Quá khứ phân từ | yammered |
| Quá khứ | yammered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yammer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yammer nghĩa là gì?
yammer (nội động từ) nghĩa là rên rỉ, rền rỉ.
yammer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yammer: giọng Anh (UK) /ˈjæm.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈjæm.ɚ/.