TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yammer

UK/ˈjæm.ə/ US/ˈjæm.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

yammer nghĩa là rên rỉ, rền rỉ.

Nghĩa của yammer

Nội động từ

  1. Thông tục Rên rỉ, rền rỉ.

Dạng từ của yammer

Ngôi thứ ba số ítyammers
Hiện tại phân từ (-ing)yammering
Quá khứ phân từyammered
Quá khứyammered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yammer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yammer nghĩa là gì?

yammer (nội động từ) nghĩa là rên rỉ, rền rỉ.

yammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yammer: giọng Anh (UK) /ˈjæm.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈjæm.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.