yankee
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjæŋ.ki/
US/ˈjæŋ.ki/
giọng máy của trình duyệt
yankee nghĩa là người mỹ, người hoa kỳ.
Nghĩa của yankee
Danh từ
- Người Mỹ, người Hoa Kỳ.
- yankee notionsmáy móc nhỏ (đồ dùng trong nhà...) của Mỹ
- yankee Doodlequốc ca Mỹ
Dạng từ của yankee
| Số nhiều | Yankees |
| Ngôi thứ ba số ít | Yankees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Yankeeing |
| Quá khứ phân từ | Yankeed |
| Quá khứ | Yankeed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yankee
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yankee nghĩa là gì?
yankee (danh từ) nghĩa là người mỹ, người hoa kỳ.
yankee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yankee: giọng Anh (UK) /ˈjæŋ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈjæŋ.ki/.