TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yankee

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjæŋ.ki/ US/ˈjæŋ.ki/ giọng máy của trình duyệt

yankee nghĩa là người mỹ, người hoa kỳ.

Nghĩa của yankee

Danh từ

  1. Người Mỹ, người Hoa Kỳ.
    • yankee notionsmáy móc nhỏ (đồ dùng trong nhà...) của Mỹ
    • yankee Doodlequốc ca Mỹ

Dạng từ của yankee

Số nhiềuYankees
Ngôi thứ ba số ítYankees
Hiện tại phân từ (-ing)Yankeeing
Quá khứ phân từYankeed
Quá khứYankeed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yankee

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yankee nghĩa là gì?

yankee (danh từ) nghĩa là người mỹ, người hoa kỳ.

yankee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yankee: giọng Anh (UK) /ˈjæŋ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈjæŋ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.