abundance
UK/əˈbʌn.dn̩s/
US/əˈbʌn.dn̩s/
giọng máy của trình duyệt
abundance nghĩa là sự nhiều, sự giàu có, sự dạt dào, phong phú.
Nghĩa của abundance
Danh từ
- Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật.
- to live in abundancesống dư dật
- Sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc).
- abundance of the heartsự dạt dào tình cảm
- Tình trạng rất đông người.
Dạng từ của abundance
| Số nhiều | abundances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abundance
Đồng nghĩa
Họ từ của abundance
Câu ví dụ với abundance
- Copper is found in abundance there. Đồng được tìm thấy với trữ lượng lớn ở đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
abundance nghĩa là gì?
abundance (danh từ) nghĩa là sự nhiều, sự giàu có, sự dạt dào, phong phú.
abundance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abundance: giọng Anh (UK) /əˈbʌn.dn̩s/, giọng Mỹ (US) /əˈbʌn.dn̩s/.