TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abundance

UK/əˈbʌn.dn̩s/ US/əˈbʌn.dn̩s/ giọng máy của trình duyệt

abundance nghĩa là sự nhiều, sự giàu có, sự dạt dào, phong phú.

Nghĩa của abundance

Danh từ

  1. Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật.
    • to live in abundancesống dư dật
  2. Sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc).
    • abundance of the heartsự dạt dào tình cảm
  3. Tình trạng rất đông người.

Dạng từ của abundance

Số nhiềuabundances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abundance

Đồng nghĩa

Họ từ của abundance

Câu ví dụ với abundance

  • Copper is found in abundance there. Đồng được tìm thấy với trữ lượng lớn ở đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

abundance nghĩa là gì?

abundance (danh từ) nghĩa là sự nhiều, sự giàu có, sự dạt dào, phong phú.

abundance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abundance: giọng Anh (UK) /əˈbʌn.dn̩s/, giọng Mỹ (US) /əˈbʌn.dn̩s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.