accordance
UK/əˈkɔː.dəns/
US/əˈkoɹ.dəns/
giọng máy của trình duyệt
accordance nghĩa là sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự theo đúng.
Nghĩa của accordance
Danh từ
- Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai).
- to do something in accordance with somebodylàm điều gì có sự thoả thuận với ai
- Sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì).
- in accordance with the instructionstheo đúng những lời chỉ dẫn
- Sự cho, sự ban cho.
Dạng từ của accordance
| Số nhiều | accordances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accordance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
accordance nghĩa là gì?
accordance (danh từ) nghĩa là sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự theo đúng.
accordance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accordance: giọng Anh (UK) /əˈkɔː.dəns/, giọng Mỹ (US) /əˈkoɹ.dəns/.