TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accordance

UK/əˈkɔː.dəns/ US/əˈkoɹ.dəns/ giọng máy của trình duyệt

accordance nghĩa là sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự theo đúng.

Nghĩa của accordance

Danh từ

  1. Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai).
    • to do something in accordance with somebodylàm điều gì có sự thoả thuận với ai
  2. Sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì).
    • in accordance with the instructionstheo đúng những lời chỉ dẫn
  3. Sự cho, sự ban cho.

Dạng từ của accordance

Số nhiềuaccordances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accordance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accordance nghĩa là gì?

accordance (danh từ) nghĩa là sự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp, sự theo đúng.

accordance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accordance: giọng Anh (UK) /əˈkɔː.dəns/, giọng Mỹ (US) /əˈkoɹ.dəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.