obtainment
UK/əbˈteɪn.mənt/
US/əbˈteɪn.mənt/
giọng máy của trình duyệt
obtainment nghĩa là sự đạt được, sự thu được.
Nghĩa của obtainment
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự đạt được, sự thu được, sự giành được, sự kiếm được.
Dạng từ của obtainment
| Số nhiều | obtainments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obtainment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
obtainment nghĩa là gì?
obtainment (danh từ) nghĩa là sự đạt được, sự thu được.
obtainment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obtainment: giọng Anh (UK) /əbˈteɪn.mənt/, giọng Mỹ (US) /əbˈteɪn.mənt/.