TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obtainment

UK/əbˈteɪn.mənt/ US/əbˈteɪn.mənt/ giọng máy của trình duyệt

obtainment nghĩa là sự đạt được, sự thu được.

Nghĩa của obtainment

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự đạt được, sự thu được, sự giành được, sự kiếm được.

Dạng từ của obtainment

Số nhiềuobtainments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obtainment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

obtainment nghĩa là gì?

obtainment (danh từ) nghĩa là sự đạt được, sự thu được.

obtainment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obtainment: giọng Anh (UK) /əbˈteɪn.mənt/, giọng Mỹ (US) /əbˈteɪn.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.