TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affright

UK/əˈfɹaɪt/ US/əˈfɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

affright nghĩa là sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, nỗi kinh hãi, làm khiếp sợ.

Nghĩa của affright

Danh từ

  1. Thơ ca (từ cổ, nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm.
  2. Nỗi kinh hãi.

Ngoại động từ

  1. Thơ ca (từ cổ, nghĩa cổ) làm khiếp sợ, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm.

Dạng từ của affright

Số nhiềuaffrights
Ngôi thứ ba số ítaffrights
Hiện tại phân từ (-ing)affrighting
Quá khứ phân từaffrighted
Quá khứaffrighted
So sánh hơnmore affright
So sánh nhấtmost affright

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affright

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

affright nghĩa là gì?

affright (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, nỗi kinh hãi, làm khiếp sợ.

affright phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affright: giọng Anh (UK) /əˈfɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈfɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.