affright
UK/əˈfɹaɪt/
US/əˈfɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
affright nghĩa là sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, nỗi kinh hãi, làm khiếp sợ.
Nghĩa của affright
Danh từ
- Thơ ca (từ cổ, nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm.
- Nỗi kinh hãi.
Ngoại động từ
- Thơ ca (từ cổ, nghĩa cổ) làm khiếp sợ, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm.
Dạng từ của affright
| Số nhiều | affrights |
| Ngôi thứ ba số ít | affrights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affrighting |
| Quá khứ phân từ | affrighted |
| Quá khứ | affrighted |
| So sánh hơn | more affright |
| So sánh nhất | most affright |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affright
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
affright nghĩa là gì?
affright (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, nỗi kinh hãi, làm khiếp sợ.
affright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affright: giọng Anh (UK) /əˈfɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈfɹaɪt/.