aft
UK/ɑːft/
US/æft/
giọng máy của trình duyệt
aft nghĩa là ở cuối tàu, ở đuôi tàu.
Nghĩa của aft
Tính từ
- Ở cuối tàu, ở đuôi tàu.
- for and afttừ đầu đến đuôi tàu, từ đằng mũi đến đằng lái tàu
Dạng từ của aft
| So sánh hơn | further aft |
| So sánh nhất | furthest aft |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aft
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aft nghĩa là gì?
aft (tính từ) nghĩa là ở cuối tàu, ở đuôi tàu.
aft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aft: giọng Anh (UK) /ɑːft/, giọng Mỹ (US) /æft/.