TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aft

UK/ɑːft/ US/æft/ giọng máy của trình duyệt

aft nghĩa là ở cuối tàu, ở đuôi tàu.

Nghĩa của aft

Tính từ

  1. Ở cuối tàu, ở đuôi tàu.
    • for and afttừ đầu đến đuôi tàu, từ đằng mũi đến đằng lái tàu

Dạng từ của aft

So sánh hơnfurther aft
So sánh nhấtfurthest aft

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aft

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aft nghĩa là gì?

aft (tính từ) nghĩa là ở cuối tàu, ở đuôi tàu.

aft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aft: giọng Anh (UK) /ɑːft/, giọng Mỹ (US) /æft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.