TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

album

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈælbəm/ US/ˈælbəm/ giọng máy của trình duyệt

album nghĩa là tập ảnh, quyển album, album nhạc, an bom.

Nghĩa của album

Danh từ

  1. Tập ảnh, quyển album.
  2. Album nhạc.

Dạng từ của album

Số nhiềualbums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với album

Đồng nghĩa

Họ từ của album

Câu ví dụ với album

  • You should stick those pictures in your album. Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn.
  • She gave me an album as a birthday present. Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật.
  • I asked Tom if I could look through his photo album. Tôi đã hỏi Tom liệu tôi có thể xem qua album ảnh của anh ấy không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

album nghĩa là gì?

album (danh từ) nghĩa là tập ảnh, quyển album, album nhạc, an bom.

album phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của album: giọng Anh (UK) /ˈælbəm/, giọng Mỹ (US) /ˈælbəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.