TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

albumen

UK/ˈælbjʊmɪn/ US/ˈælbjʊmən/ giọng máy của trình duyệt

albumen nghĩa là lòng trắng, trứng, anbumin.

Nghĩa của albumen

Danh từ

  1. Lòng trắng, trứng.
  2. Hoá học Anbumin.
  3. Thực vật học Phôi nhũ, nội nhũ.

Dạng từ của albumen

Số nhiềualbumens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với albumen

Đồng nghĩa

Họ từ của albumen

Câu hỏi thường gặp

albumen nghĩa là gì?

albumen (danh từ) nghĩa là lòng trắng, trứng, anbumin.

albumen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của albumen: giọng Anh (UK) /ˈælbjʊmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈælbjʊmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.