algorithm
UK/ˈalɡəɹɪð(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
algorithm nghĩa là thuật toán.
Nghĩa của algorithm
Danh từ
- Thuật toán.
Dạng từ của algorithm
| Số nhiều | algorithms |
Họ từ của algorithm
Câu ví dụ với algorithm
- I wrote the algorithm in Pascal. Tôi viết thuật toàn này bằng Pascal.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
algorithm nghĩa là gì?
algorithm (danh từ) nghĩa là thuật toán.
algorithm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của algorithm: giọng Anh (UK) /ˈalɡəɹɪð(ə)m/.