TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alliance

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlaɪ.əns/ US/əˈlaɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

alliance nghĩa là sự liên minh, sự thông gia, đồng minh.

Nghĩa của alliance

Danh từ

  1. Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh.
    • to enterinto alliance with; to form an alliance withliên minh với, thành lập khối đồng minh với
  2. Sự thông gia.
  3. Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính.

Dạng từ của alliance

Số nhiềualliances
Ngôi thứ ba số ítalliances
Hiện tại phân từ (-ing)alliancing
Quá khứ phân từallianced
Quá khứallianced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alliance

Đồng nghĩa

Họ từ của alliance

Câu hỏi thường gặp

alliance nghĩa là gì?

alliance (danh từ) nghĩa là sự liên minh, sự thông gia, đồng minh.

alliance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alliance: giọng Anh (UK) /əˈlaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈlaɪ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.