alliance
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlaɪ.əns/
US/əˈlaɪ.əns/
giọng máy của trình duyệt
alliance nghĩa là sự liên minh, sự thông gia, đồng minh.
Nghĩa của alliance
Danh từ
- Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh.
- to enterinto alliance with; to form an alliance withliên minh với, thành lập khối đồng minh với
- Sự thông gia.
- Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính.
Dạng từ của alliance
| Số nhiều | alliances |
| Ngôi thứ ba số ít | alliances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | alliancing |
| Quá khứ phân từ | allianced |
| Quá khứ | allianced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alliance
Đồng nghĩa
Họ từ của alliance
Câu hỏi thường gặp
alliance nghĩa là gì?
alliance (danh từ) nghĩa là sự liên minh, sự thông gia, đồng minh.
alliance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alliance: giọng Anh (UK) /əˈlaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈlaɪ.əns/.