TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

earmark

UK/ˈɪəmɑːk/ US/ˈɪ(ə)ɹˌmɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

earmark nghĩa là dấu đánh ở tai, dấu riêng, đánh dấu ở tai, đánh dấu riêng.

Nghĩa của earmark

Danh từ

  1. Dấu đánh ở tai (cừu...).
  2. Dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...).

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu ở tai (cừu...).
  2. Đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...).
  3. Dành (khoản chi tiêu...).

Dạng từ của earmark

Số nhiềuearmarks
Ngôi thứ ba số ítearmarks
Hiện tại phân từ (-ing)earmarking
Quá khứ phân từearmarked
Quá khứearmarked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earmark

Đồng nghĩa

Họ từ của earmark

Câu hỏi thường gặp

earmark nghĩa là gì?

earmark (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu đánh ở tai, dấu riêng, đánh dấu ở tai, đánh dấu riêng.

earmark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của earmark: giọng Anh (UK) /ˈɪəmɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈɪ(ə)ɹˌmɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.