earmark
UK/ˈɪəmɑːk/
US/ˈɪ(ə)ɹˌmɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
earmark nghĩa là dấu đánh ở tai, dấu riêng, đánh dấu ở tai, đánh dấu riêng.
Nghĩa của earmark
Danh từ
- Dấu đánh ở tai (cừu...).
- Dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...).
Ngoại động từ
- Đánh dấu ở tai (cừu...).
- Đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...).
- Dành (khoản chi tiêu...).
Dạng từ của earmark
| Số nhiều | earmarks |
| Ngôi thứ ba số ít | earmarks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | earmarking |
| Quá khứ phân từ | earmarked |
| Quá khứ | earmarked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với earmark
Đồng nghĩa
Họ từ của earmark
Câu hỏi thường gặp
earmark nghĩa là gì?
earmark (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu đánh ở tai, dấu riêng, đánh dấu ở tai, đánh dấu riêng.
earmark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của earmark: giọng Anh (UK) /ˈɪəmɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈɪ(ə)ɹˌmɑɹk/.