TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annihilation

UK/əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/ US/əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

annihilation nghĩa là sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt.

Nghĩa của annihilation

Danh từ

  1. Sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu.
    • electron-positron annihilation(vật lý học) sự hủy cặp electron-positron
  2. Thần thoại, thần học Sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác).

Dạng từ của annihilation

Số nhiềuannihilations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annihilation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của annihilation

Nguồn gốc từ annihilation

Từ tiếng Latinh nihil ("sự không có") và tiền tố a-.

Câu hỏi thường gặp

annihilation nghĩa là gì?

annihilation (danh từ) nghĩa là sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt.

annihilation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annihilation: giọng Anh (UK) /əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.