annihilation
UK/əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/
US/əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
annihilation nghĩa là sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt.
Nghĩa của annihilation
Danh từ
- Sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu.
- electron-positron annihilation(vật lý học) sự hủy cặp electron-positron
- Thần thoại, thần học Sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác).
Dạng từ của annihilation
| Số nhiều | annihilations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annihilation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của annihilation
Nguồn gốc từ annihilation
Từ tiếng Latinh nihil ("sự không có") và tiền tố a-.
Câu hỏi thường gặp
annihilation nghĩa là gì?
annihilation (danh từ) nghĩa là sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt.
annihilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annihilation: giọng Anh (UK) /əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/.