annihilate
UK/əˈnaɪ.ə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
annihilate nghĩa là tiêu diệt, tiêu huỷ.
Nghĩa của annihilate
Động từ
- Tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu.
Dạng từ của annihilate
| Ngôi thứ ba số ít | annihilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | annihilating |
| Quá khứ phân từ | annihilated |
| Quá khứ | annihilated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annihilate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của annihilate
Câu ví dụ với annihilate
- Everything should be annihilated. Mọi thứ cần phải bị hủy diệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
annihilate nghĩa là gì?
annihilate (động từ) nghĩa là tiêu diệt, tiêu huỷ.
annihilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annihilate: giọng Anh (UK) /əˈnaɪ.ə.leɪt/.