obsolete
UK/ˈɒbsəliːt/
US/ˈɑbsəlit/
giọng máy của trình duyệt
obsolete nghĩa là không dùng nữa, cổ xưa, teo đi, người cổ.
Nghĩa của obsolete
Tính từ
- Không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe...).
- obsolete text-booksnhững sách giáo khoa không còn dùng nữa
- obsolete wordsnhững từ cũ
- Sinh vật học Teo đi (cơ quan).
Danh từ
- Người cổ.
- Vật cổ.
Dạng từ của obsolete
| So sánh hơn | more obsolete |
| So sánh nhất | most obsolete |
| Ngôi thứ ba số ít | obsoletes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | obsoleting |
| Quá khứ phân từ | obsoleted |
| Quá khứ | obsoleted |
| Số nhiều | obsoletes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsolete
Đồng nghĩa
anachronisticantediluvianantiquatedantiqueprehistoricarchaicbackwardbackwardsbehind the timescobwebbedcobwebbydateddefunctdisusedelderly
Trái nghĩa
Họ từ của obsolete
Câu ví dụ với obsolete
- This sentence is obsolete. Câu này lỗi thời rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
obsolete nghĩa là gì?
obsolete (tính từ, danh từ) nghĩa là không dùng nữa, cổ xưa, teo đi, người cổ.
obsolete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsolete: giọng Anh (UK) /ˈɒbsəliːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbsəlit/.