TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eld

UK/ɛld/ US/ɛld/ giọng máy của trình duyệt

eld nghĩa là thời xưa, thuở xưa.

Nghĩa của eld

Danh từ

  1. Tuổi da mồi tóc bạc.
  2. Thời xưa, thuở xưa.

Dạng từ của eld

So sánh hơnelder
So sánh nhấteldest
Ngôi thứ ba số ítelds
Hiện tại phân từ (-ing)elding
Quá khứ phân từelded
Quá khứelded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eld

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với eld

  • My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college. Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eld nghĩa là gì?

eld (danh từ) nghĩa là thời xưa, thuở xưa.

eld phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eld: giọng Anh (UK) /ɛld/, giọng Mỹ (US) /ɛld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.