eld
UK/ɛld/
US/ɛld/
giọng máy của trình duyệt
eld nghĩa là thời xưa, thuở xưa.
Nghĩa của eld
Danh từ
- Tuổi da mồi tóc bạc.
- Thời xưa, thuở xưa.
Dạng từ của eld
| So sánh hơn | elder |
| So sánh nhất | eldest |
| Ngôi thứ ba số ít | elds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elding |
| Quá khứ phân từ | elded |
| Quá khứ | elded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eld
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với eld
- My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college. Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eld nghĩa là gì?
eld (danh từ) nghĩa là thời xưa, thuở xưa.
eld phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eld: giọng Anh (UK) /ɛld/, giọng Mỹ (US) /ɛld/.