somewhere
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌm.wɛː/
US/ˈsʌm.wɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
somewhere nghĩa là khoảng, chừng, đâu đó.
Nghĩa của somewhere
Phó từ
- Ở một nơi nào đó.
- he lives somewhere near usanh ta sống ở một nơi nào đó gần chúng ta
- we must send him somewherechúng ta phải gửi hắn đến một chỗ nào đó
- somewhere short of Hanoiở đâu đó gần Hà nội
- Khoảng, chừng.
- somewhere about 50chừng 50 tuổi
Dạng từ của somewhere
| Số nhiều | somewheres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somewhere
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của somewhere
Câu ví dụ với somewhere
- Tom has got to be here somewhere. Tom phải ở chỗ nào đó gần đây.
- Do you want to go somewhere else? Bạn có muốn đi nơi nào khác nữa không?
- I want to go somewhere quiet. Tôi muốn đến chỗ nào đó yên tĩnh.
- That carriage vanished, so it must be somewhere. Cỗ xe đó đã biến mất, vậy là nó hẳn phải ở đâu đó.
- I forgot my glasses somewhere. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó.
- Tom must've hidden it somewhere. Tom hẳn phải giấu nó ở đâu đó.
- Tom probably has money somewhere. Có lẽ Tom có tiền ở đâu đó.
- He is somewhere about. Anh ta ở quanh quẩn đâu đây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
somewhere nghĩa là gì?
somewhere (phó từ) nghĩa là khoảng, chừng, đâu đó.
somewhere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somewhere: giọng Anh (UK) /ˈsʌm.wɛː/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌm.wɛɹ/.