TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passion

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæʃən/ US/ˈpæʃən/ giọng máy của trình duyệt

passion nghĩa là cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ, say mê.

Nghĩa của passion

Danh từ

  1. Cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, đam mê.
  2. Sự giận dữ.
    • to fly (fall, get) into a passionnổi giận, nổi tam bành
  3. Tình dục, tình yêu.
    • sexual passiontình dục
    • tender passiontình yêu
  4. Sự say mê.
    • to have a passion for somethingsay mê cái gì
  5. Tôn giáo (the passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu
  6. Bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu.

Nội động từ

  1. Thơ ca Say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn.

Dạng từ của passion

Số nhiềupassions
Ngôi thứ ba số ítpassions
Hiện tại phân từ (-ing)passioning
Quá khứ phân từpassioned
Quá khứpassioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của passion

Câu ví dụ với passion

  • To share one's passion is to live it fully. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
  • Chess is my passion. Cờ vua là đam mê của tôi.
  • It’s never too late to pursue my passions and dreams. Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

passion nghĩa là gì?

passion (danh từ, nội động từ) nghĩa là cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ, say mê.

passion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passion: giọng Anh (UK) /ˈpæʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈpæʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.