TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assist

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsɪst/ US/əˈsɪst/ giọng máy của trình duyệt

assist nghĩa là giúp, giúp đỡ, dự, có mặt.

Nghĩa của assist

Ngoại động từ

  1. Giúp, giúp đỡ.
    • to assist someone in doing somethinggiúp ai làm việc gì

Nội động từ

  1. Dự, có mặt.
    • to assist at a ceremonydự một buổi lễ
    • to assist intham gia

Dạng từ của assist

Ngôi thứ ba số ítassists
Hiện tại phân từ (-ing)assisting
Quá khứ phân từassisted
Quá khứassisted
Số nhiềuassists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của assist

Câu ví dụ với assist

  • I won't assist you. Tôi không giúp bạn đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

assist nghĩa là gì?

assist (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ, dự, có mặt.

assist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assist: giọng Anh (UK) /əˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /əˈsɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.