astonish
UK/əˈstɒnɪʃ/
US/əˈstɑnɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
astonish nghĩa là làm ngạc nhiên.
Nghĩa của astonish
Ngoại động từ
- Làm ngạc nhiên.
- to be astonished at...lấy làm ngạc nhiên về
Dạng từ của astonish
| Ngôi thứ ba số ít | astonishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | astonishing |
| Quá khứ phân từ | astonished |
| Quá khứ | astonished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astonish
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với astonish
- I was too astonished to speak. Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
astonish nghĩa là gì?
astonish (ngoại động từ) nghĩa là làm ngạc nhiên.
astonish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astonish: giọng Anh (UK) /əˈstɒnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /əˈstɑnɪʃ/.