lead astray
giọng máy của trình duyệt
lead astray nghĩa là dẫn lạc đường.
Nghĩa của lead astray
Cụm động từ
- Dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc.
Dạng từ của lead astray
| Ngôi thứ ba số ít | leads astray |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leading astray |
| Quá khứ phân từ | led astray |
| Quá khứ | led astray |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lead astray
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lead astray nghĩa là gì?
lead astray (cụm động từ) nghĩa là dẫn lạc đường.