TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lead astray

giọng máy của trình duyệt

lead astray nghĩa là dẫn lạc đường.

Nghĩa của lead astray

Cụm động từ

  1. Dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc.

Dạng từ của lead astray

Ngôi thứ ba số ítleads astray
Hiện tại phân từ (-ing)leading astray
Quá khứ phân từled astray
Quá khứled astray

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lead astray

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lead astray nghĩa là gì?

lead astray (cụm động từ) nghĩa là dẫn lạc đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.