TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attendee

giọng máy của trình duyệt

attendee nghĩa là Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.

Nghĩa của attendee

Danh từ

  1. Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.
    • Who are the attendees of this meeting?Ai là những người tham dự của cuộc họp này?

Dạng từ của attendee

Số nhiềuattendees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attendee

Đồng nghĩa

Họ từ của attendee

Câu hỏi thường gặp

attendee nghĩa là gì?

attendee (danh từ) nghĩa là Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.