TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attire

UK/əˈtaɪɚ/ US/əˈtaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

attire nghĩa là quần áo, đồ trang điểm, sừng hươu, sừng nai.

Nghĩa của attire

Danh từ

  1. Quần áo; đồ trang điểm.
  2. Sừng hươu, sừng nai.

Ngoại động từ

  1. Mặc quần áo cho; trang điểm cho.
    • simply attiredăn mặc giản dị

Dạng từ của attire

Số nhiềuattires
Ngôi thứ ba số ítattires
Hiện tại phân từ (-ing)attiring
Quá khứ phân từattired
Quá khứattired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attire

Đồng nghĩa

Họ từ của attire

Câu hỏi thường gặp

attire nghĩa là gì?

attire (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quần áo, đồ trang điểm, sừng hươu, sừng nai.

attire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attire: giọng Anh (UK) /əˈtaɪɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈtaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.