attire
UK/əˈtaɪɚ/
US/əˈtaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
attire nghĩa là quần áo, đồ trang điểm, sừng hươu, sừng nai.
Nghĩa của attire
Danh từ
- Quần áo; đồ trang điểm.
- Sừng hươu, sừng nai.
Ngoại động từ
- Mặc quần áo cho; trang điểm cho.
- simply attiredăn mặc giản dị
Dạng từ của attire
| Số nhiều | attires |
| Ngôi thứ ba số ít | attires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | attiring |
| Quá khứ phân từ | attired |
| Quá khứ | attired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attire
Đồng nghĩa
Họ từ của attire
Câu hỏi thường gặp
attire nghĩa là gì?
attire (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quần áo, đồ trang điểm, sừng hươu, sừng nai.
attire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attire: giọng Anh (UK) /əˈtaɪɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈtaɪɚ/.