TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

augment

UK/ɔːɡˈmɛnt/ US/ɔɡˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

augment nghĩa là gia tố, yếu tố thêm, làm tăng lên, thêm gia tố.

Nghĩa của augment

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Gia tố, yếu tố thêm.

Ngoại động từ

  1. Làm tăng lên.
  2. Ngôn ngữ học Thêm gia tố.

Nội động từ

  1. Tăng lên.

Dạng từ của augment

Ngôi thứ ba số ítaugments
Hiện tại phân từ (-ing)augmenting
Quá khứ phân từaugmented
Quá khứaugmented
Số nhiềuaugments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với augment

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của augment

Câu hỏi thường gặp

augment nghĩa là gì?

augment (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gia tố, yếu tố thêm, làm tăng lên, thêm gia tố.

augment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của augment: giọng Anh (UK) /ɔːɡˈmɛnt/, giọng Mỹ (US) /ɔɡˈmɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.