augment
UK/ɔːɡˈmɛnt/
US/ɔɡˈmɛnt/
giọng máy của trình duyệt
augment nghĩa là gia tố, yếu tố thêm, làm tăng lên, thêm gia tố.
Nghĩa của augment
Danh từ
- Ngôn ngữ học Gia tố, yếu tố thêm.
Ngoại động từ
- Làm tăng lên.
- Ngôn ngữ học Thêm gia tố.
Nội động từ
- Tăng lên.
Dạng từ của augment
| Ngôi thứ ba số ít | augments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | augmenting |
| Quá khứ phân từ | augmented |
| Quá khứ | augmented |
| Số nhiều | augments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với augment
Đồng nghĩa
addamplifydilateelevateenhanceenlargeenrichgreatengrowincreaseincrementmagnifypropagateraisestrengthen
Trái nghĩa
Họ từ của augment
Câu hỏi thường gặp
augment nghĩa là gì?
augment (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gia tố, yếu tố thêm, làm tăng lên, thêm gia tố.
augment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của augment: giọng Anh (UK) /ɔːɡˈmɛnt/, giọng Mỹ (US) /ɔɡˈmɛnt/.