TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunrise

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsʌnɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

sunrise nghĩa là lúc mặt trời mọc, bình minh.

Nghĩa của sunrise

Danh từ

  1. Lúc mặt trời mọc, bình minh.

Dạng từ của sunrise

Số nhiềusunrises
Ngôi thứ ba số ítsunrises
Hiện tại phân từ (-ing)sunrising
Quá khứ phân từsunrised
Quá khứsunrised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sunrise

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sunrise

Câu ví dụ với sunrise

  • He stays asleep until sunrise. Anh ấy ngủ thiếp đi đến tận bình minh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sunrise nghĩa là gì?

sunrise (danh từ) nghĩa là lúc mặt trời mọc, bình minh.

sunrise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunrise: giọng Mỹ (US) /ˈsʌnɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.