TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auxiliary verb

UK/ɔːɡˈzɪljəɹi ˈvɜː(ɹ)b/ US/ɔːɡˈzɪljəɹi ˈvɜː(ɹ)b/ giọng máy của trình duyệt

auxiliary verb nghĩa là trợ động từ.

Nghĩa của auxiliary verb

Danh từ

  1. Trợ động từ.

Dạng từ của auxiliary verb

Số nhiềuauxiliary verbs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auxiliary verb

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

auxiliary verb nghĩa là gì?

auxiliary verb (danh từ) nghĩa là trợ động từ.

auxiliary verb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auxiliary verb: giọng Anh (UK) /ɔːɡˈzɪljəɹi ˈvɜː(ɹ)b/, giọng Mỹ (US) /ɔːɡˈzɪljəɹi ˈvɜː(ɹ)b/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.