TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desist

UK/dɪˈsɪst/ US/dɪˈsɪst/ giọng máy của trình duyệt

desist nghĩa là ngừng, thôi, bỏ, chừa.

Nghĩa của desist

Nội động từ

  1. Ngừng, thôi, nghỉ.
    • to desist from doing somethingngừng làm việc gì
  2. Bỏ, chừa.
    • to desist from alcoholchừa rượu

Dạng từ của desist

Ngôi thứ ba số ítdesists
Hiện tại phân từ (-ing)desisting
Quá khứ phân từdesisted
Quá khứdesisted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

desist nghĩa là gì?

desist (nội động từ) nghĩa là ngừng, thôi, bỏ, chừa.

desist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desist: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.