desist
UK/dɪˈsɪst/
US/dɪˈsɪst/
giọng máy của trình duyệt
desist nghĩa là ngừng, thôi, bỏ, chừa.
Nghĩa của desist
Nội động từ
- Ngừng, thôi, nghỉ.
- to desist from doing somethingngừng làm việc gì
- Bỏ, chừa.
- to desist from alcoholchừa rượu
Dạng từ của desist
| Ngôi thứ ba số ít | desists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | desisting |
| Quá khứ phân từ | desisted |
| Quá khứ | desisted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
desist nghĩa là gì?
desist (nội động từ) nghĩa là ngừng, thôi, bỏ, chừa.
desist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desist: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɪst/.