averment
US/ə.ˈvɜː.mənt/
giọng máy của trình duyệt
averment nghĩa là sự xác nhận, sự khẳng định.
Nghĩa của averment
Danh từ
- Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết.
- Pháp lý Chứng cớ để xác minh.
Dạng từ của averment
| Số nhiều | averments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với averment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
averment nghĩa là gì?
averment (danh từ) nghĩa là sự xác nhận, sự khẳng định.
averment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của averment: giọng Mỹ (US) /ə.ˈvɜː.mənt/.