aviator
US/ˈeɪ.vi.ˌeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
aviator nghĩa là người lái máy bay, phi công.
Nghĩa của aviator
Danh từ
- Người lái máy bay, phi công.
Dạng từ của aviator
| Số nhiều | aviators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aviator
Đồng nghĩa
Họ từ của aviator
Câu hỏi thường gặp
aviator nghĩa là gì?
aviator (danh từ) nghĩa là người lái máy bay, phi công.
aviator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aviator: giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.vi.ˌeɪ.tɜː/.