TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flyer

UK/ˈflaɪə(ɹ)/ US/ˈflaɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

flyer nghĩa là vật bay, con vật có cánh, con vật bay nhanh.

Nghĩa của flyer

Danh từ

  1. Vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...).
  2. Xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh.
  3. Người lái máy bay.
  4. Cái nhảy vút lên.
  5. Thông tục Người nhiều tham vọng.
  6. Kỹ thuật Bánh đà.

Dạng từ của flyer

Số nhiềuflyers
Ngôi thứ ba số ítflyers
Hiện tại phân từ (-ing)flyering
Quá khứ phân từflyered
Quá khứflyered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flyer

Đồng nghĩa

Họ từ của flyer

Câu hỏi thường gặp

flyer nghĩa là gì?

flyer (danh từ) nghĩa là vật bay, con vật có cánh, con vật bay nhanh.

flyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flyer: giọng Anh (UK) /ˈflaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈflaɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.