bagel
UK/ˈbeɪ̯.ɡəl/
US/ˈbeɪ̯.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
bagel nghĩa là bánh mì bagel, chiếc nhẫn, bánh mì vòng.
Nghĩa của bagel
Danh từ
- Bánh mì bagel.
- Chiếc nhẫn.
- Vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu).
- Kiến trúc Gờ, vòng (ở cột).
- Kỹ thuật Vòng, vành.
Dạng từ của bagel
| Số nhiều | bagels |
| Ngôi thứ ba số ít | bagels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bageling |
| Quá khứ phân từ | bageled |
| Quá khứ | bageled |
Họ từ của bagel
Câu hỏi thường gặp
bagel nghĩa là gì?
bagel (danh từ) nghĩa là bánh mì bagel, chiếc nhẫn, bánh mì vòng.
bagel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bagel: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ̯.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ̯.ɡəl/.