TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bagel

UK/ˈbeɪ̯.ɡəl/ US/ˈbeɪ̯.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

bagel nghĩa là bánh mì bagel, chiếc nhẫn, bánh mì vòng.

Nghĩa của bagel

Danh từ

  1. Bánh mì bagel.
  2. Chiếc nhẫn.
  3. Vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu).
  4. Kiến trúc Gờ, vòng (ở cột).
  5. Kỹ thuật Vòng, vành.

Dạng từ của bagel

Số nhiềubagels
Ngôi thứ ba số ítbagels
Hiện tại phân từ (-ing)bageling
Quá khứ phân từbageled
Quá khứbageled

Họ từ của bagel

Câu hỏi thường gặp

bagel nghĩa là gì?

bagel (danh từ) nghĩa là bánh mì bagel, chiếc nhẫn, bánh mì vòng.

bagel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bagel: giọng Anh (UK) /ˈbeɪ̯.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ̯.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.