TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banknote

UK/ˈbæŋknəʊ̯t/ US/ˈbæŋkˌnoʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

banknote nghĩa là giấy bạc.

Nghĩa của banknote

Danh từ

  1. Giấy bạc.

Dạng từ của banknote

Số nhiềubanknotes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banknote

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

banknote nghĩa là gì?

banknote (danh từ) nghĩa là giấy bạc.

banknote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banknote: giọng Anh (UK) /ˈbæŋknəʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋkˌnoʊ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.