TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bankroll

US/ˈbæŋk.ɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

bankroll nghĩa là nguồn cung cấp tiền, quỹ, cung cấp vốn cho.

Nghĩa của bankroll

Danh từ

  1. Thông tục Cuộn tiền mặt bỏ vào túi thay vì bỏ vào bóp.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nguồn cung cấp tiền; quỹ.

Ngoại động từ

  1. Từ Mỹ, thông tục Cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án).

Dạng từ của bankroll

Số nhiềubankrolls
Ngôi thứ ba số ítbankrolls
Hiện tại phân từ (-ing)bankrolling
Quá khứ phân từbankrolled
Quá khứbankrolled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bankroll

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bankroll nghĩa là gì?

bankroll (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nguồn cung cấp tiền, quỹ, cung cấp vốn cho.

bankroll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bankroll: giọng Mỹ (US) /ˈbæŋk.ɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.