TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banksman

giọng máy của trình duyệt

banksman nghĩa là Cai mỏ ở tầng lộ thiên.

Nghĩa của banksman

Danh từ

  1. Cai mỏ ở tầng lộ thiên.

Dạng từ của banksman

Số nhiềubanksmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banksman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

banksman nghĩa là gì?

banksman (danh từ) nghĩa là Cai mỏ ở tầng lộ thiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.