banksman
giọng máy của trình duyệt
banksman nghĩa là Cai mỏ ở tầng lộ thiên.
Nghĩa của banksman
Danh từ
- Cai mỏ ở tầng lộ thiên.
Dạng từ của banksman
| Số nhiều | banksmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banksman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
banksman nghĩa là gì?
banksman (danh từ) nghĩa là Cai mỏ ở tầng lộ thiên.