lathe
US/leɪð/
giọng máy của trình duyệt
lathe nghĩa là tiện.
Nghĩa của lathe
Danh từ
- Máy tiện ((cũng) turning lathe).
Ngoại động từ
- Tiện (vật gì).
Dạng từ của lathe
| Ngôi thứ ba số ít | lathes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lathing |
| Quá khứ phân từ | lathed |
| Quá khứ | lathed |
| Số nhiều | lathes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lathe
Đồng nghĩa
Họ từ của lathe
Câu hỏi thường gặp
lathe nghĩa là gì?
lathe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiện.
lathe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lathe: giọng Mỹ (US) /leɪð/.