TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beg

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛɡ/ US/ˈbɛɡ/ giọng máy của trình duyệt

beg nghĩa là ăn xin, xin, cầu xin, đề nghi thiết tha.

Nghĩa của beg

Động từ

  1. Ăn xin, xin.
    • to beg a mealxin một bữa ăn
  2. Cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu.
  3. Xin trân trọng (trong thư giao dịch).
    • I beg to inform youtôi xin trân trọng báo tin để ngài rõ
    • I beg to differxin phép cho tôi có ý kiến khác
  4. Đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn).

Dạng từ của beg

Ngôi thứ ba số ítbegs
Hiện tại phân từ (-ing)begging
Quá khứ phân từbegged
Quá khứbegged
Số nhiềubegs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beg

Đồng nghĩa

Họ từ của beg

Cụm từ, thành ngữ với beg

  • to beg a favour of — Đề nghị (ai) giúp đỡ.
  • to beg leave to — Xin phép.
  • to beg off for something — Xin miễn cho cái gì.
  • to beg pardon — Xin lỗi.
  • to beg somebody off — Xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ.
  • beg the question — Coi như vấn đề đưa ra là đã quyết định rồi (đã đúng rồi) chẳng cần phải thảo luận làm gì.

Câu ví dụ với beg

  • I beg your pardon? Cô có thể nói lại được không ạ?
  • Tom begged Mary not to say anything. Tom đã cầu xin Mary đừng nói bất kỳ điều gì nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

beg nghĩa là gì?

beg (động từ) nghĩa là ăn xin, xin, cầu xin, đề nghi thiết tha.

beg phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beg: giọng Anh (UK) /ˈbɛɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.