TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bending

UK/ˈbɛndɪŋ/ US/ˈbɛndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bending nghĩa là sự uốn.

Nghĩa của bending

Danh từ

  1. Sự uốn.

Dạng từ của bending

Số nhiềubendings
So sánh hơnmore bending
So sánh nhấtmost bending

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bending

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với bending

  • I can place the palms of my hands on the floor without bending my knees. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bending nghĩa là gì?

bending (danh từ) nghĩa là sự uốn.

bending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bending: giọng Anh (UK) /ˈbɛndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.