TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unbending

US/ˌən.ˈbɛn.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

unbending nghĩa là cứng, không uốn cong được, cứng cỏi, bất khuất.

Nghĩa của unbending

Tính từ

  1. Cứng, không uốn cong được.
  2. Cứng cỏi; bất khuất; cứng rắn, kiên quyết; không nao núng, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định,...)
    • The government's unbending attitude towards the strikers.Thái độ cứng rắn của chính phủ đối với những người bãi công
  3. Không căng thẳng; không kiểu cách; giản dị

Dạng từ của unbending

So sánh hơnmore unbending
So sánh nhấtmost unbending
Số nhiềuunbendings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbending

Đồng nghĩa

Họ từ của unbending

Câu hỏi thường gặp

unbending nghĩa là gì?

unbending (tính từ) nghĩa là cứng, không uốn cong được, cứng cỏi, bất khuất.

unbending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unbending: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈbɛn.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.