blaze a trail
giọng máy của trình duyệt
blaze a trail nghĩa là đi tiên phong, mở đường.
Nghĩa của blaze a trail
Cụm động từ
- Chỉ đường qua rừng bằng cách đánh dấu vào cây.
- (Nghĩa bóng) Đi tiên phong; mở đường.
- the Soviet Union is the first country to blazer a trail into spaceLiên xô là nước đầu tiên mở đường đi vào vũ trụ
Dạng từ của blaze a trail
| Ngôi thứ ba số ít | blazes a trail |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blazing a trail |
| Quá khứ phân từ | blazed a trail |
| Quá khứ | blazed a trail |
Họ từ của blaze a trail
Câu hỏi thường gặp
blaze a trail nghĩa là gì?
blaze a trail (cụm động từ) nghĩa là đi tiên phong, mở đường.