TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blaze a trail

giọng máy của trình duyệt

blaze a trail nghĩa là đi tiên phong, mở đường.

Nghĩa của blaze a trail

Cụm động từ

  1. Chỉ đường qua rừng bằng cách đánh dấu vào cây.
  2. (Nghĩa bóng) Đi tiên phong; mở đường.
    • the Soviet Union is the first country to blazer a trail into spaceLiên xô là nước đầu tiên mở đường đi vào vũ trụ

Dạng từ của blaze a trail

Ngôi thứ ba số ítblazes a trail
Hiện tại phân từ (-ing)blazing a trail
Quá khứ phân từblazed a trail
Quá khứblazed a trail

Họ từ của blaze a trail

Câu hỏi thường gặp

blaze a trail nghĩa là gì?

blaze a trail (cụm động từ) nghĩa là đi tiên phong, mở đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.