fustian
UK/ˈfʌs.tɪ.ən/
US/ˈfʌs.t͡ʃən/
giọng máy của trình duyệt
fustian nghĩa là vải bông thô, văn sáo, bằng vải bông thô, sáo.
Nghĩa của fustian
Danh từ
- Vải bông thô.
- Văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch.
Tính từ
- Bằng vải bông thô.
- Nghĩa bóng Sáo, rỗng, khoa trương.
- Nghĩa bóng Không có giá trị tồi tàn.
Dạng từ của fustian
| Số nhiều | fustians |
| So sánh hơn | more fustian |
| So sánh nhất | most fustian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fustian
Đồng nghĩa
bombastgrandiloquencemagniloquencecircumlocutorydiffuseperiphrasticpleonasticprolixrigmarolesesquipedalianverbosewordy
Trái nghĩa
Họ từ của fustian
Câu hỏi thường gặp
fustian nghĩa là gì?
fustian (danh từ, tính từ) nghĩa là vải bông thô, văn sáo, bằng vải bông thô, sáo.
fustian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fustian: giọng Anh (UK) /ˈfʌs.tɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌs.t͡ʃən/.