TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fustian

UK/ˈfʌs.tɪ.ən/ US/ˈfʌs.t͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

fustian nghĩa là vải bông thô, văn sáo, bằng vải bông thô, sáo.

Nghĩa của fustian

Danh từ

  1. Vải bông thô.
  2. Văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch.

Tính từ

  1. Bằng vải bông thô.
  2. Nghĩa bóng Sáo, rỗng, khoa trương.
  3. Nghĩa bóng Không có giá trị tồi tàn.

Dạng từ của fustian

Số nhiềufustians
So sánh hơnmore fustian
So sánh nhấtmost fustian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fustian

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fustian

Câu hỏi thường gặp

fustian nghĩa là gì?

fustian (danh từ, tính từ) nghĩa là vải bông thô, văn sáo, bằng vải bông thô, sáo.

fustian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fustian: giọng Anh (UK) /ˈfʌs.tɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌs.t͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.