ersatz
UK/ˈɛəzæts/
US/ˈɛəɹsɑts/
giọng máy của trình duyệt
ersatz nghĩa là thế phẩm.
Nghĩa của ersatz
Danh từ
- Thế phẩm.
Dạng từ của ersatz
| So sánh hơn | more ersatz |
| So sánh nhất | most ersatz |
| Số nhiều | ersatzes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ersatz
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ersatz nghĩa là gì?
ersatz (danh từ) nghĩa là thế phẩm.
ersatz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ersatz: giọng Anh (UK) /ˈɛəzæts/, giọng Mỹ (US) /ˈɛəɹsɑts/.