TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borehole

US/ˈbɔr.ˌhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

borehole nghĩa là Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu...).

Nghĩa của borehole

Danh từ

  1. Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu...).

Dạng từ của borehole

Số nhiềuboreholes
Ngôi thứ ba số ítboreholes
Hiện tại phân từ (-ing)boreholing
Quá khứ phân từboreholed
Quá khứboreholed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borehole

Đồng nghĩa

Họ từ của borehole

Câu hỏi thường gặp

borehole nghĩa là gì?

borehole (danh từ) nghĩa là Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu...).

borehole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borehole: giọng Mỹ (US) /ˈbɔr.ˌhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.