borehole
US/ˈbɔr.ˌhoʊl/
giọng máy của trình duyệt
borehole nghĩa là Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu...).
Nghĩa của borehole
Danh từ
- Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu...).
Dạng từ của borehole
| Số nhiều | boreholes |
| Ngôi thứ ba số ít | boreholes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boreholing |
| Quá khứ phân từ | boreholed |
| Quá khứ | boreholed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borehole
Đồng nghĩa
Họ từ của borehole
Câu hỏi thường gặp
borehole nghĩa là gì?
borehole (danh từ) nghĩa là Lỗ khoang trong lòng đất (để lấy nước, dầu...).
borehole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của borehole: giọng Mỹ (US) /ˈbɔr.ˌhoʊl/.