TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borer

UK/ˈbɔːɹə/ US/ˈbɔːɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

borer nghĩa là người khoan, người đào, cái khoan, máy khoan.

Nghĩa của borer

Danh từ

  1. Người khoan, người đào.
  2. Cái khoan, máy khoan.
  3. Động vật học Sâu bore.

Dạng từ của borer

Số nhiềuborers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borer

Đồng nghĩa

Họ từ của borer

Câu hỏi thường gặp

borer nghĩa là gì?

borer (danh từ) nghĩa là người khoan, người đào, cái khoan, máy khoan.

borer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borer: giọng Anh (UK) /ˈbɔːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔːɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.